攻势

(攻勢)gōng shì

(quân sự) tấn công

Ví dụ câu thực tế

面对对手步步紧逼的凌厉攻势,这位棋手神色沉稳,从容应对。

miàn duì duì shǒu bù bù jǐn bī de líng lì gōng shì, zhè wèi qí shǒu shén sè chén wěn, cóng róng yìng duì.

Trước sự tấn công quyết liệt của đối thủ, kỳ thủ tỏ ra bình tĩnh và bình tĩnh xử lý.

面对对手强大的攻势,守门员丝毫没有畏惧,全神贯注化解了多次险情。

miàn duì duì shǒu qiáng dà de gōng shì, shǒu mén yuán sī háo méi yǒu wèi jù, quán shén guàn zhù huà jiě le duō cì xiǎn qíng.

Trước sự tấn công mạnh mẽ của đối thủ, thủ môn này không hề tỏ ra sợ hãi mà tập trung giải quyết nhiều tình huống nguy hiểm.

面对正义之师的强大军事围困与攻势,残存的敌军守备部队最终放下武器宣布投降。

miàn duì zhèng yì zhī shī de qiáng dà jūn shì wéi kùn yǔ gōng shì, cán cún de dí jūn shǒu bèi bù duì zuì zhōng fàng xià wǔ qì xuān bù tóu xiáng.

Đối mặt với sự bao vây và tấn công quân sự mạnh mẽ của Bộ Tư pháp, quân đồn trú còn lại của địch cuối cùng đã hạ vũ khí và tuyên bố đầu hàng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.