搭
đi nhờ (xe), dựng lên, bắt cặp
Ví dụ câu thực tế
今天下雨,我搭同事的顺风车回家。
jīn tiān xià yǔ, wǒ dā tóng shì de shùn fēng chē huí jiā.
Hôm nay trời mưa, tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cộng sự, bạn diễn, cặp đôi ăn ý
phối hợp, kết hợp, phối (đồ)
đi xe như hành khách
xây dựng; dựng (một công trình)
bắt chuyện / bắt đầu cuộc trò chuyện / nói để phá vỡ im lặng hoặc tình huống xấu hổ
nói chuyện / bắt chuyện / chuyển lời
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa) / (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
giải cứu
đi (một phương tiện) / được cho đi nhờ / đi quá giang
giao diện / liên quan đến / kết nối
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.