搭建

dā jiàn
Âm Hán Việt:ĐÁP KIẾN

xây dựng; dựng (một công trình)

Ví dụ câu thực tế

青年志愿者突击队员冒雨奋战了两个小时,在受灾安置点迅速搭建起了一排排整齐的临时帐篷。

qīng nián zhì yuàn zhě tū jī duì yuán mào yǔ fèn zhàn le liǎng gè xiǎo shí, zài shòu zāi ān zhì diǎn xùn sù dā jiàn qǐ le yī pái pái zhěng qí de lín shí zhàng péng.

Các biệt kích trẻ xung phong đã miệt mài dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ và nhanh chóng dựng những dãy lều tạm gọn gàng tại khu tái định cư sau thảm họa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.