搭载

(搭載)dā zài

(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa) / (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)

Ví dụ câu thực tế

这款搭载全新自主研发芯片的智能手机一经发布,便备受市场关注。

zhè kuǎn dā zài quán xīn zì zhǔ yán fā xīn piàn de zhì néng shǒu jī yī jīng fā bù, biàn bèi shòu shì chǎng guān zhù.

Chiếc điện thoại thông minh được trang bị chip mới tự phát triển này đã thu hút sự chú ý của thị trường kể từ khi ra mắt.

最新款的智能手机搭载了先进的面部识别和指纹解锁技术。

zuì xīn kuǎn de zhì néng shǒu jī dā zài le xiān jìn de miàn bù shí bié hé zhǐ wén jiě suǒ jì shù.

Các điện thoại thông minh mới nhất đi kèm với công nghệ nhận dạng khuôn mặt và mở khóa bằng vân tay tiên tiến.

首批搭载国产高算力芯片的自主品牌纯电动新能源汽车,在今天正式驶下生产线开启交付。

shǒu pī dā zài guó chǎn gāo suàn lì xīn piàn de zì zhǔ pǐn pái chún diàn dòng xīn néng yuán qì chē, zài jīn tiān zhèng shì shǐ xià shēng chǎn xiàn kāi qǐ jiāo fù.

Lô xe năng lượng mới thuần điện mang thương hiệu đầu tiên được trang bị chip điện toán cao trong nước đã chính thức lăn bánh khỏi dây chuyền sản xuất và bắt đầu giao hàng ngay hôm nay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.