搭乘

dā chéng
Âm Hán Việt:ĐÁP THỪA

đi xe như hành khách

Ví dụ câu thực tế

市民和游客可以搭乘新建成的观光有轨电车,饱览沿江两岸的秀丽风光。

shì mín hé yóu kè kě yǐ dā chéng xīn jiàn chéng de guān guāng yǒu guǐ diàn chē, bǎo lǎn yán jiāng liǎng àn de xiù lì fēng guāng.

Người dân và du khách có thể đi xe điện tham quan mới được xây dựng và tận hưởng cảnh đẹp dọc hai bên bờ sông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.