换
(換)Ví dụ câu thực tế
我想去银行换一些人民币。
wǒ xiǎng qù yín háng huàn yī xiē rén mín bì.
Tôi muốn ra ngân hàng đổi một ít nhân dân tệ.
你等我一下,我去换件衣服。
nǐ děng wǒ yī xià, wǒ qù huàn jiàn yī fú.
Đợi tôi một chút, tôi đi thay đồ.
我去银行换点儿钱。
wǒ qù yín háng huàn diǎn ér qián.
Tôi đi ngân hàng đổi một ít tiền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trao đổi
thay thế
đổi chỗ; tráo đổi
nói cách khác
đổi ca / ca làm việc tiếp theo / thay ca (cho công nhân ca trước) / tiếp nhận công việc
lấy hơi (khi bơi) / thông gió
thay giặt (quần áo…)
đổi tiền / bán
nói cách khác
chuyển đổi / (trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.