持
Ví dụ câu thực tế
做学问搞科研绝非一朝一夕之功,只有持之以恒、耐得住寂寞才能登上科学高峰。
zuò xué wèn gǎo kē yán jué fēi yī zhāo yī xī zhī gōng, zhǐ yǒu chí zhī yǐ héng, nài dé zhù jì mò cái néng dēng shàng kē xué gāo fēng.
Việc học và nghiên cứu khoa học không thể đạt được chỉ sau một đêm. Chỉ có kiên trì, chịu đựng nỗi cô đơn thì chúng ta mới có thể đạt đến đỉnh cao của khoa học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
duy trì lâu dài, kéo dài
nắm giữ, sở hữu
lâu dài
kiên trì
mang theo súng
có vũ trang (cướp, v.v.)
giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.) / công bằng / không thiên vị
chiến tranh kéo dài / chiến tranh tiêu hao
quán xuyến việc nhà; quản lý gia đình
thận trọng; cẩn thận / đảm nhiệm nghi lễ / phụ trách một chức vụ quan trọng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.