持久

chí jiǔ
Âm Hán Việt:TRÌ CỬU

lâu dài

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分持久,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí jiǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bền vững, được người tiêu dùng yêu thích.

唯有以互信互利为合作基础,两国之间的战略伙伴关系才能保持持久稳定。

wéi yǒu yǐ hù xìn hù lì wèi hé zuò jī chǔ, liǎng guó zhī jiān de zhàn lüè huǒ bàn guān xì cái néng bǎo chí chí jiǔ wěn dìng.

Chỉ có hợp tác dựa trên sự tin cậy lẫn nhau và cùng có lợi thì quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước mới có thể duy trì được sự ổn định lâu dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.