持平
giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.) / công bằng / không thiên vị
Ví dụ câu thực tế
受高端制造产品出口强劲拉动,我国今年上半年对外贸易继续保持平稳的贸易顺差态势。
shòu gāo duān zhì zào chǎn pǐn chū kǒu qiáng jìng lā dòng, wǒ guó jīn nián shàng bàn nián duì wài mào yì jì xù bǎo chí píng wěn de mào yì shùn chā tài shì.
Được thúc đẩy bởi xuất khẩu mạnh mẽ các sản phẩm sản xuất cao cấp, ngoại thương nước ta tiếp tục duy trì thặng dư thương mại ổn định trong nửa đầu năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.