持枪
(持槍)mang theo súng
Ví dụ câu thực tế
面对持枪匪徒劫持客车的危急情况,特警狙击手冷静果断将其一枪制服。
miàn duì chí qiāng fěi tú jié chí kè chē de wēi jí qíng kuàng, tè jǐng jū jī shǒu lěng jìng guǒ duàn jiāng qí yī qiāng zhì fú.
Trước tình thế nguy cấp khi một tay súng cướp xe buýt, một tay súng bắn tỉa của SWAT đã bình tĩnh và dứt khoát khuất phục hắn chỉ bằng một phát súng.
经过一场惊心动魄的高速追击,公安民警终于成功抓获了持枪逃犯。
jīng guò yī cháng jīng xīn dòng pò de gāo sù zhuī jī, gōng ān mín jǐng zhōng yú chéng gōng zhuā huò le chí qiāng táo fàn.
Sau một cuộc truy đuổi tốc độ cao gay cấn, cuối cùng cảnh sát công an đã thành công trong việc bắt giữ kẻ chạy trốn có vũ trang.
面对负隅顽抗并企图伤害人质的持枪歹徒,特警果断开枪将其击伤击倒。
miàn duì fù yú wán kàng bìng qǐ tú shāng hài rén zhì dì chí qiāng dǎi tú, tè jǐng guǒ duàn kāi qiāng jiāng qí jī shāng jī dào.
Đối mặt với tay súng chống cự và định làm hại con tin, các sĩ quan SWAT đã dứt khoát bắn hạ hắn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.