拐

guǎi
Âm Hán Việt:QUẢI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1guǎi

rẽ, quẹo; bắt cóc; cái nạng

#2guǎi

gậy / gậy đi bộ / nạng / gậy của ông già

#3guǎi

biến thể của 枴|拐[guai3]

Ví dụ câu thực tế

走到前面的十字路口往右拐。

zǒu dào qián miàn de shí zì lù kǒu wǎng yòu guǎi.

Đi đến ngã tư phía trước rồi rẽ sang phải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.