拐骗
(拐騙)lừa đảo / bắt cóc
Ví dụ câu thực tế
一个人如果在日常交往中屡次不讲诚信、坑蒙拐骗,最终搞得众叛亲离、身败名裂也是活该。
yí gè rén rú guǒ zài rì cháng jiāo wǎng zhōng lǚ cì bù jiǎng chéng xìn, kēng méng guǎi piàn, zuì zhōng gǎo dé zhòng pàn qīn lí, shēn bài míng liè yě shì huó gāi.
Nếu một người liên tục không trung thực, lừa dối và bị bắt cóc trong giao tiếp hàng ngày, người đó xứng đáng bị phản bội và bị sỉ nhục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.