拐角
rẽ ở góc / góc
Ví dụ câu thực tế
他在老街拐角处开了一家不起眼的小修鞋铺,手艺精湛且收费十分公道。
tā zài lǎo jiē guǎi jiǎo chù kāi le yī jiā bù qǐ yǎn de xiǎo xiū xié pù, shǒu yì jīng zhàn qiě shōu fèi shí fēn gōng dào.
Anh ta mở một tiệm sửa giày nhỏ kín đáo ở góc phố cổ, với tay nghề điêu luyện và chi phí rất hợp lý.
活泼好动的小孙子在客厅大理石地面上奔跑打闹时不慎摔倒,小额头轻轻磕在了实木茶几的包边拐角上。
huó pō hào dòng de xiǎo sūn zi zài kè tīng dà lǐ shí dì miàn shàng bēn pǎo dǎ nào shí bù shèn shuāi dǎo, xiǎo é tóu qīng qīng kē zài le shí mù chá jī de bāo biān guǎi jiǎo shàng.
Cậu cháu trai hiếu động vô tình bị ngã khi đang chạy chơi trên sàn đá cẩm thạch của phòng khách, trán đập nhẹ vào góc bàn cà phê bằng gỗ nguyên khối.
狡猾的盗窃嫌疑人潜伏在商场地下车库的拐角阴影处,伺机盗窃车内财物。
jiǎo huá de dào qiè xián yí rén qián fú zài shāng chǎng dì xià chē kù de guǎi jiǎo yīn yǐng chù, sì jī dào qiè chē nèi cái wù.
Nghi phạm trộm cắp xảo quyệt ẩn nấp trong bóng tối của các góc nhà để xe ngầm của trung tâm mua sắm, chờ đợi cơ hội để lấy trộm đồ đạc trong xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.