拐杖

guǎi zhàng
Âm Hán Việt:QUẢI TRƯỢNG

nạng

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代拐杖研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎi zhàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về gậy hiện đại sâu hơn.

腿脚摔伤手术后,老爷爷在护工的耐心搀扶下拄着木质拐杖慢慢进行康复行走练习。

tuǐ jiǎo shuāi shāng shǒu shù hòu, lǎo yé yé zài hù gōng de nài xīn chān fú xià zhǔ zhe mù zhì guǎi zhàng màn màn jìn xíng kāng fù xíng zǒu liàn xí.

Sau ca phẫu thuật do bị ngã ở chân và bàn chân, ông nội từ từ thực hiện các bài tập đi lại phục hồi chức năng bằng nạng gỗ dưới sự hỗ trợ của bệnh nhân của người chăm sóc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.