拉
Các tầng nghĩa / Phát âm
kéo, lôi
to make a cut in (sth); to slit; to gash; to slash
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
used in 拉拉蛄[la4 la4 gu3] / variant of 落[la4]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
她拉着我,不让我走。
tā lā zhe wǒ, bù ràng wǒ zǒu.
Cô ấy kéo tôi lại,không cho tôi đi.
妈妈拉着女儿的手。
mā mā lā zhe nǚ ér de shǒu.
Mẹ nắm tay con gái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mở
thu hút ai đó; lôi kéo
thúc đẩy, kích thích tăng trưởng
khóa
Latinh / (thời trước) bắt cóc ép lao động / bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
đồng tính nữ (tiếng lóng Internet) / chó Labrador retriever
dây kéo
kéo / nắm / nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn) / giúp đỡ / hỗ trợ / kéo vào / tán gẫu
lari (đơn vị tiền tệ của Georgia) (từ mượn)
kéo dài / kéo cái gì đó cho dài ra
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.