拉动
(拉動)thúc đẩy, kích thích tăng trưởng
Ví dụ câu thực tế
大力发展文旅消费和夜间经济,有效拉动了当地第三产业的快速增长。
dà lì fā zhǎn wén lǚ xiāo fèi hé yè jiān jīng jì, yǒu xiào lā dòng liǎo dàng dì dì sān chǎn yè de kuài sù zēng zhǎng.
Sự phát triển mạnh mẽ của tiêu dùng du lịch văn hóa và kinh tế ban đêm đã kích thích hiệu quả sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp cấp ba địa phương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.