担
(擔)Các tầng nghĩa / Phát âm
mang vác
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg) / hai thùng đầy / đòn gánh và vật mang / lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
Ví dụ câu thực tế
作为家庭的顶梁柱,父亲一个人默默担起了全家老小的生活重担。
zuò wéi jiā tíng de dǐng liáng zhù, fù qīn yí gè rén mò mò dān qǐ le quán jiā lǎo xiǎo de shēng huó zhòng dàn.
Là trụ cột của gia đình, bố tôi âm thầm gánh vác gánh nặng cuộc sống cho cả gia đình.
老农挑着沉甸甸的一担金黄稻谷,步履稳健而扎实地走在散发着泥土清香的田埂小路上。
lǎo nóng tiāo zhe chén diàn diàn de yī dān jīn huáng dào gǔ, bù lǚ wěn jiàn ér zhā shí dì zǒu zài sàn fà zhe ní tǔ qīng xiāng de tián gěng xiǎo lù shàng.
Người nông dân già gánh nặng lúa vàng bước đi vững chãi trên con đường sườn núi tỏa ra mùi thơm của đất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.