惯

(慣)guàn
Âm Hán Việt:QUÁN

quen với; đã trở nên quen

Ví dụ câu thực tế

小明从小就养成了早睡早起的好习惯,早就惯于每天清晨晨跑锻炼。

xiǎo míng cóng xiǎo jiù yǎng chéng le zǎo shuì zǎo qǐ de hǎo xí guàn, zǎo jiù guàn yú měi tiān qīng chén chén pǎo duàn liàn.

Hiểu Minh từ nhỏ đã hình thành thói quen đi ngủ sớm và dậy sớm. Anh từ lâu đã quen với việc chạy bộ và tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.