恶
(惡)Các tầng nghĩa / Phát âm
Ác
ghét / không ưa / xấu hổ / sợ / phỉ báng
ác / dữ / dữ tợn / xấu xí / thô lỗ / làm hại
Ví dụ câu thực tế
对待欺凌弱小的邪恶势力,执法部门决不姑息迁就,坚决除恶务尽。
duì dài qī líng ruò xiǎo de xié è shì lì, zhí fǎ bù mén jué bù gū xī qiān jiù, jiān jué chú è wù jìn.
Các cơ quan thực thi pháp luật sẽ không bao giờ dung thứ cho các thế lực tà ác ức hiếp kẻ yếu, và sẽ kiên quyết tiêu diệt các thế lực tà ác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.