恶劣
(惡劣)Ghê tởm; hèn hạ
Ví dụ câu thực tế
面对极端恶劣的暴风雪天气,抢险队员们始终坚守在岗位上。
miàn duì jí duān è liè de bào fēng xuě tiān qì, qiǎng xiǎn duì yuán men shǐ zhōng jiān shǒu zài gǎng wèi shàng.
Trước thời tiết bão tuyết cực kỳ khắc nghiệt, các thành viên đội cứu hộ luôn túc trực tại vị trí của mình.
这种特色风格在同类产品中显得十分恶劣,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn è liè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.