忙
bận, bận rộn
Ví dụ câu thực tế
我今天很忙。
wǒ jīn tiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
这个星期,我很忙。
zhè ge xīng qī, wǒ hěn máng.
Tuần này, tôi rất bận.
你在忙什么呢?
nǐ zài máng shén me ne?
Bạn đang bận làm gì vậy?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.