忙着

(忙著)máng zhe

bận làm (việc gì đó)

Ví dụ câu thực tế

工人们正忙着在仓库搬运货物。

gōng rén men zhèng máng zhe zài cāng kù bān yùn huò wù.

Các công nhân đang bận rộn bốc dỡ hàng hóa trong kho.

入冬之前,牧民们忙着修缮防风保暖的暖棚并储备充足草料,确保牲畜安全越冬。

rù dōng zhī qián, mù mín men máng zhe xiū shàn fáng fēng bǎo nuǎn de nuǎn péng bìng chǔ bèi chōng zú cǎo liào, què bǎo shēng chù ān quán yuè dōng.

Trước khi mùa đông bắt đầu, những người chăn nuôi đang bận rộn sửa chữa những nhà kính cách nhiệt và ấm áp cũng như dự trữ đủ thức ăn gia súc để đảm bảo đàn gia súc của họ có thể sống sót qua mùa đông một cách an toàn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.