忙碌
bận rộn
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分忙碌,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng lù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bận rộn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
春耕时节,田间地头到处都是农民伯伯辛勤忙碌的身影。
chūn gēng shí jié, tián jiān dì tóu dào chù dōu shì nóng mín bó bo xīn qín máng lù de shēn yǐng.
Trong mùa cày xuân, nông dân khắp nơi trên đồng đang làm việc chăm chỉ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.