得

dé
Âm Hán Việt:ĐẮC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dé

đến mức, được (trợ từ kết cấu bổ ngữ)

#2děi

phải, cần phải

#3de

trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.

#4dè

used in 得瑟[de4 se5]

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

你走得太快了。

nǐ zǒu dé tài kuài le.

Bạn đi nhanh quá.

我拿得动。

wǒ ná dé dòng.

Tôi cầm được.

他得到一部新手机。

tā dé dào yī bù xīn shǒu jī.

Anh ấy nhận được một chiếc điện thoại mới.

你得早睡早起,不要再熬夜了。

nǐ dé zǎo shuì zǎo qǐ, bú yào zài áo yè le.

Bạn phải ngủ sớm dậy sớm, đừng thức đêm nữa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.