得
Các tầng nghĩa / Phát âm
đến mức, được (trợ từ kết cấu bổ ngữ)
phải, cần phải
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
used in 得瑟[de4 se5]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
你走得太快了。
nǐ zǒu dé tài kuài le.
Bạn đi nhanh quá.
我拿得动。
wǒ ná dé dòng.
Tôi cầm được.
他得到一部新手机。
tā dé dào yī bù xīn shǒu jī.
Anh ấy nhận được một chiếc điện thoại mới.
你得早睡早起,不要再熬夜了。
nǐ dé zǎo shuì zǎo qǐ, bú yào zài áo yè le.
Bạn phải ngủ sớm dậy sớm, đừng thức đêm nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.