座
Ví dụ câu thực tế
这是一座教学楼。
zhè shì yī zuò jiào xué lóu.
Đây là một tòa nhà dạy học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chỗ ngồi
phương châm
thảo luận không chính thức
tọa đàm, buổi tọa đàm
(hình học) tọa độ / (nghĩa bóng) điểm mốc; hệ quy chiếu
ghế ngồi
điện thoại cố định; điện thoại bàn / máy bay riêng
xem 坐標|坐标[zuo4 biao1]
yên (xe đạp); ghế (xe hơi hoặc xe đạp) / đệm ghế
sắp xếp chỗ ngồi / vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.