座谈会

(座談會)zuò tán huì
Âm Hán Việt:TOẠ ĐÀM HỘI

tọa đàm, buổi tọa đàm

Ví dụ câu thực tế

学院明天举办青年教师座谈会。

xué yuàn míng tiān jǔ bàn qīng nián jiào shī zuò tán huì.

Học viện ngày mai tổ chức buổi tọa đàm dành cho các giảng viên trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.