坐标
(座標)Các tầng nghĩa / Phát âm
(hình học) tọa độ / (nghĩa bóng) điểm mốc; hệ quy chiếu
tọa độ (hình học)
Ví dụ câu thực tế
通过北斗卫星导航系统,救援人员能够精确测定遇险船只所处的地理经度和纬度坐标。
tōng guò běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng, jiù yuán rén yuán néng gòu jīng què cè dìng yù xiǎn chuán zhī suǒ chù de dì lǐ jīng dù hé wěi dù zuò biāo.
Thông qua hệ thống định vị vệ tinh Beidou, lực lượng cứu hộ có thể xác định chính xác tọa độ kinh độ và vĩ độ địa lý của con tàu gặp nạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.