座谈
(座談)thảo luận không chính thức
Ví dụ câu thực tế
省委省政府主要负责同志在大礼堂与返乡投资兴业的青年杰出企业家代表围坐在一起亲切座谈,畅所欲言倾听诉求并共谋高质量发展蓝图。
shěng wěi shěng zhèng fǔ zhǔ yào fù zé tóng zhì zài dà lǐ táng yǔ fǎn xiāng tóu zī xīng yè de qīng nián jié chū qǐ yè jiā dài biǎo wéi zuò zài yì qǐ qīn qiè zuò tán, chàng suǒ yù yán qīng tīng sù qiú bìng gòng móu gāo zhì liàng fā zhǎn lán tú.
Các đồng chí phụ trách chính của Tỉnh ủy và Chính quyền tỉnh đã ngồi trong khán phòng và trao đổi thân mật với đại diện các doanh nhân trẻ tiêu biểu đã về quê đầu tư, khởi nghiệp. Họ thoải mái nói chuyện, lắng nghe nhu cầu của họ và cùng nhau lên kế hoạch chi tiết cho sự phát triển chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.