年
(秊)Các tầng nghĩa / Phát âm
ngũ cốc / mùa thu hoạch (cũ) / biến thể của 年[nian2]
năm / Lượng từ: 個|个[ge4]
năm
Ví dụ câu thực tế
祝你新年快乐!
zhù nǐ xīn nián kuài lè!
Chúc bạn năm mới vui vẻ!
我在中国住了三年。
wǒ zài zhōng guó zhù le sān nián.
Tôi đã sống ở Trung Quốc ba năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.