年轻
(年輕)trẻ trung, trẻ tuổi
Ví dụ câu thực tế
我们的老师很年轻。
wǒ men de lǎo shī hěn nián qīng.
Cô giáo của chúng tôi rất trẻ.
妈妈50岁了,看起来还很年轻。
mā ma 50 suì le, kàn qǐ lái hái hěn nián qīng.
Mẹ 50 tuổi rồi nhưng trông vẫn còn rất trẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.