年迈

(年邁)nián mài
Âm Hán Việt:NIÊN MẠI

cũ

Ví dụ câu thực tế

全社会都应当弘扬尊老爱幼的传统美德,悉心照料年迈体弱的老人。

quán shè huì dōu yīng dāng hóng yáng zūn lǎo ài yòu de chuán tǒng měi dé, xī xīn zhào liào nián mài tǐ ruò de lǎo rén.

Toàn xã hội cần phát huy đức tính truyền thống kính trọng người già, chăm sóc người trẻ, chăm sóc chu đáo người già yếu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.