工作者

gōng zuò zhě

người lao động

Ví dụ câu thực tế

救死扶伤是广大医务工作者神圣而崇高的天职。

jiù sǐ fú shāng shì guǎng dà yī wù gōng zuò zhě shén shèng ér chóng gāo de tiān zhí.

Nhiệm vụ thiêng liêng và cao cả của đa số nhân viên y tế là cứu sống và chữa lành những người bị thương.

考古工作者在抢救性发掘一座古代贵族坟墓时,发现了大量珍贵的玉器与陪葬陶俑。

kǎo gǔ gōng zuò zhě zài qiǎng jiù xìng fā jué yī zuò gǔ dài guì zú fén mù shí, fā xiàn le dà liàng zhēn guì de yù qì yǔ péi zàng táo yǒng.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một số lượng lớn ngọc bích quý giá và tượng nhỏ bằng gốm trong cuộc khai quật giải cứu một ngôi mộ quý tộc cổ đại.

所有耀眼的科研创新成果,都是一线科研工作者用无数个日夜的辛勤汗水浇灌出来的。

suǒ yǒu yào yǎn de kē yán chuàng xīn chéng guǒ, dōu shì yī xiàn kē yán gōng zuò zhě yòng wú shù gè rì yè de xīn qín hàn shuǐ jiāo guàn chū lái de.

Tất cả những thành tựu nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng chói đều là kết quả của vô số ngày đêm làm việc chăm chỉ của các nhà nghiên cứu khoa học tuyến đầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.