工作量
khối lượng công việc
Ví dụ câu thực tế
临近年底各业务部门财务结算期,每一位财务审核人员每天承担的工作量都成倍增加。
lín jìn nián dǐ gè yè wù bù mén cái wù jié suàn qī, měi yī wèi cái wù shěn hé rén yuán měi tiān chéng dān de gōng zuò liàng dōu chéng bèi zēng jiā.
Khi kỳ quyết toán tài chính của từng bộ phận kinh doanh đến gần vào cuối năm, khối lượng công việc của mỗi nhân viên xét duyệt tài chính mỗi ngày lại tăng gấp đôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.