家

(傢)jiā
Âm Hán Việt:GIA

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jiā

nhà

#2jiā

nhà / gia đình / (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.) / lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp / chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán / hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng, tương ứng với tiếng Anh -ist, -er, -ary hoặc -ian / LT:個|个[ge4]

Ví dụ câu thực tế

我的家在浦东。

wǒ de jiā zài pǔ dōng.

Nhà tôi ở Phố Đông.

我家在北京。

wǒ jiā zài běi jīng.

Nhà tôi ở Bắc Kinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.