家族
gia đình
Ví dụ câu thực tế
这个拥有数百年优良家风传统的书香家族,历代涌现出许多杰出的学者与名医。
zhè ge yōng yǒu shù bǎi nián yōu liáng jiā fēng chuán tǒng de shū xiāng jiā zú, lì dài yǒng xiàn chū xǔ duō jié chū de xué zhě yǔ míng yī.
Gia đình trí thức với truyền thống gia đình tốt đẹp hàng trăm năm này đã sản sinh ra nhiều học giả kiệt xuất và bác sĩ nổi tiếng trong các triều đại trước đây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.