家具

jiā jù
Âm Hán Việt:GIA CỤ

gia dụng, đồ dùng trong nhà

Ví dụ câu thực tế

我们家买了一套新家具。

wǒ men jiā mǎi le yī tào xīn jiā jù.

Nhà chúng tôi vừa mua một bộ đồ gia dụng mới.

搬家后我们换了新家具。

bān jiā hòu wǒ men huàn le xīn jiā jù.

Chúng tôi có đồ nội thất mới sau khi chuyển đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.