夹
(夾)Các tầng nghĩa / Phát âm
kẹp, gắp, xen vào giữa
hai lớp / có lót (quần áo)
phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
used in 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
biến thể của 夾|夹[jia2]
Ví dụ câu thực tế
用筷子夹起一块红烧肉。
yòng kuài zi jiā qǐ yī kuài hóng shāo ròu.
Dùng đũa gắp một miếng thịt kho tàu lên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cái kẹp
trộn lẫn
áo khoác (từ mượn) / cũng đọc là [jia2 ke4]
nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn) / có nhân
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó / (y học) nẹp
tấn công gọng kìm / tấn công từ hai hoặc nhiều phía / tấn công hội tụ / tấn công sườn / đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
lớp rỗng giữa hai lớp đặc / (kiến trúc) tầng lửng
mang theo bên trong / bị trộn lẫn / nhét vào / xen vào / (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo / buôn lậu / phao thi
tấn công từ hai phía / di chuyển gọng kìm / tấn công hội tụ / tấn công sườn / đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
vết nứt / khe hở
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.