夹克
(夾克)áo khoác (từ mượn) / cũng đọc là [jia2 ke4]
Ví dụ câu thực tế
寒冬腊月只穿一件单薄的夹克衫很容易着凉感冒。
hán dōng là yuè zhǐ chuān yī jiàn dān bó de jiá kè shān hěn róng yì zháo liáng gǎn mào.
Chỉ mặc một chiếc áo khoác mỏng trong những tháng mùa đông lạnh giá có thể dễ dàng bị cảm lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.