困
Các tầng nghĩa / Phát âm
khó khăn; buồn ngủ
buồn ngủ / mệt mỏi
Ví dụ câu thực tế
我已经很困了。
wǒ yǐ jīng hěn kùn le.
Tôi rất buồn ngủ.
我困了,要去睡觉。
wǒ kùn le, yào qù shuì jiào.
Tôi buồn ngủ và muốn đi ngủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khó khăn, cản trở
làm phiền não, nỗi băn khoăn, quấy rầy
adj. bối rối; v. làm bối rối
tình thế tiến thoái lưỡng nan
thiếu thốn / khổ sở / đau khổ
lúng túng
mệt mỏi / kiệt sức / nghèo khó / trong hoàn cảnh khó khăn
mệt mỏi / kiệt sức
lâm vào cảnh khó khăn / tình huống khó khăn
cầm cự trong cuộc vây hãm / mắc kẹt trong thành bị vây
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.