困难
(困難)khó khăn, cản trở
Ví dụ câu thực tế
这件事做起来很困难。
zhè jiàn shì zuò qǐ lái hěn kùn nán.
Việc này làm rất khó khăn.
工作中,我们遇到了很多困难。
gōng zuò zhōng, wǒ men yù dào le hěn duō kùn nan.
Trong công việc, chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn.
这个任务对我来说很困难。
zhè ge rèn wù duì wǒ lái shuō hěn kùn nan.
Nhiệm vụ này thật khó khăn đối với tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.