困难

(困難)kùn nan
Âm Hán Việt:KHỐN NAN

khó khăn, cản trở

Ví dụ câu thực tế

这件事做起来很困难。

zhè jiàn shì zuò qǐ lái hěn kùn nán.

Việc này làm rất khó khăn.

工作中,我们遇到了很多困难。

gōng zuò zhōng, wǒ men yù dào le hěn duō kùn nan.

Trong công việc, chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn.

这个任务对我来说很困难。

zhè ge rèn wù duì wǒ lái shuō hěn kùn nan.

Nhiệm vụ này thật khó khăn đối với tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.