命
mạng sống, tính mạng, số phận
Ví dụ câu thực tế
医生全力抢救挽回了他的命。
yī shēng quán lì qiǎng jiù wǎn huí le tā de mìng.
Bác sĩ đã dốc sức cấp cứu và giữ lại tính mạng cho anh ấy.
将军在作战指挥部下达紧急动员令,命先锋部队务必于拂晓前攻占高地。
jiāng jūn zài zuò zhàn zhǐ huī bù xià dá jǐn jí dòng yuán lìng, mìng xiān fēng bù duì wù bì yú fú xiǎo qián gōng zhàn gāo dì.
Đại tướng ra lệnh điều động khẩn cấp tại sở chỉ huy chiến đấu, ra lệnh cho quân tiên phong đánh chiếm vùng cao trước bình minh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mệnh lệnh; ra lệnh
vận mệnh
đặt tên, mệnh danh
n. đề xuất; v. giao đề tài
bắn trúng (mục tiêu)
vụ án giết người / vụ án mạng
huyết mạch / thứ mà người ta trân quý nhất trong đời / (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)
mạch sống
sinh ra dưới vì sao xấu
tỷ lệ bắn trúng / tỷ lệ ghi điểm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.