后
(後)Các tầng nghĩa / Phát âm
phía sau / đằng sau / sau này / sau / sau đó / hậu-
hoàng hậu / nữ hoàng / (cổ đại) quân vương / người cai trị
sau
Ví dụ câu thực tế
我们三天后见面。
wǒ men sān tiān hòu jiàn miàn.
Chúng ta sẽ gặp nhau sau ba ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.