后悔
(後悔)hối hận, ân hận
Ví dụ câu thực tế
做过的事情就不要后悔。
zuò guò de shì qíng jiù bú yào hòu huǐ.
Những việc đã làm rồi thì đừng hối hận.
没去看演出,我很后悔。
méi qù kàn yǎn chū, wǒ hěn hòu huǐ.
Tôi rất tiếc đã không đến buổi biểu diễn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.