后来
(後來)sau này
Ví dụ câu thực tế
后来他成了一位汉语老师。
hòu lái tā chéng le yī wèi hàn yǔ lǎo shī.
Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viên tiếng Trung.
后来我再也没见过他。
hòu lái wǒ zài yě méi jiàn guò tā.
Sau đó tôi không bao giờ gặp lại anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.