后备
(後備)adj. dè dặt; n. dự trữ
Ví dụ câu thực tế
学校十分注重青年教师后备力量的选拔与重点培养。
xué xiào shí fēn zhù zhòng qīng nián jiào shī hòu bèi lì liàng de xuǎn bá yǔ zhòng diǎn péi yǎng.
Nhà trường rất chú trọng công tác tuyển chọn, đào tạo nòng cốt đội ngũ giáo viên trẻ dự bị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.