合

hé
Âm Hán Việt:HỢP

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1hé

đóng, đậy, khép lại

#2gě

100 ml / một phần mười của một đấu / đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗

#3hé

biến thể của 合[he2]

Ví dụ câu thực tế

他把书合起来了。

tā bǎ shū hé qǐ lái le.

Anh ấy gập sách lại rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.