合伙
(合夥)Các tầng nghĩa / Phát âm
thiết lập quan hệ đối tác
hành động cùng nhau / hợp tác kinh doanh
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真合伙各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé huǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc hợp tác các yêu cầu công việc.
三位志同道合的大学同窗毕业后合伙创办了一家人工智能科技公司。
sān wèi zhì tóng dào hé de dà xué tóng chuāng bì yè hòu hé huǒ chuàng bàn le yī jiā rén gōng zhì néng kē jì gōng sī.
Ba người bạn cùng lớp đại học có cùng chí hướng đã cùng nhau thành lập một công ty công nghệ trí tuệ nhân tạo sau khi tốt nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.