合作
hợp tác
Ví dụ câu thực tế
同事们分工合作。
tóng shì men fēn gōng hé zuò.
Các đồng nghiệp phân công hợp tác với nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hợp tác; hợp tác xã
đồng nghiệp / cộng tác viên / cũng là cộng tác với kẻ thù
đối tác (kinh doanh)
tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)
partner (in a joint undertaking); collaborator
nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz
đối tác hợp tác
Hezuo, a county-level city in Gannan Tibetan Autonomous Prefecture 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Gansu
Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.