双
Các tầng nghĩa / Phát âm
đôi, hai
hai / cặp / đôi / cả hai / số chẵn
họ [Shuang1]
Ví dụ câu thực tế
去年他穿坏了两双鞋。
qù nián tā chuān huài le liǎng shuāng xié.
Năm ngoái anh ấy đã làm hỏng 2 đôi giày.
我今天想去买双鞋。
wǒ jīn tiān xiǎng qù mǎi shuāng xié.
Hôm nay tôi muốn đi mua một đôi giày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.