双面
(雙面)hai mặt / hai lối / lưỡi kép / có thể đảo ngược
Ví dụ câu thực tế
这位民间苏绣大师凭借出神入化的刺绣技艺,把双面绣作品绣得栩栩如生。
zhè wèi mín jiān sū xiù dà shī píng jiè chū shén rù huà de cì xiù jì yì, bǎ shuāng miàn xiù zuò pǐn xiù dé xǔ xǔ rú shēng.
Bậc thầy thêu dân gian Tô Châu này dựa vào kỹ năng thêu tuyệt vời của mình để biến những tác phẩm thêu hai mặt trở nên sống động như thật.
手艺精湛的老木匠手握锋利的双面硬木锯,沿着放好的墨线极其平整利落地将一截上等红木原木平分截成两段。
shǒu yì jīng zhàn de lǎo mù jiàng shǒu wò fēng lì de shuāng miàn yìng mù jù, yán zhe fàng hǎo de mò xiàn jí qí píng zhěng lì luò dì jiāng yī jié shàng děng hóng mù yuán mù píng fēn jié chéng liǎng duàn.
Người thợ mộc già lành nghề cầm chiếc cưa gỗ cứng hai mặt sắc bén và cắt khúc gỗ đỏ chất lượng cao thành hai phần rất mượt mà và gọn gàng theo đường mực đã đặt.
小朋友把精心折叠裁剪出的彩色窗花,小心翼翼地用双面胶粘在向阳的客厅窗户玻璃上。
xiǎo péng yǒu bǎ jīng xīn zhé dié cái jiǎn chū de cǎi sè chuāng huā, xiǎo xīn yì yì dì yòng shuāng miàn jiāo zhān zài xiàng yáng de kè tīng chuāng hù bō lí shàng.
Các em cẩn thận gấp và cắt những tấm lưới cửa sổ nhiều màu sắc và cẩn thận dùng băng dính hai mặt để dán lên kính cửa sổ của phòng khách đầy nắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.